Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tác phẩm" (1)
tác phẩm

Tiếng Anh
Danh từart work
Tác phẩm được trưng bày ở sảnh.
Từ liên quan "tác phẩm" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "tác phẩm" (6)
tác phẩm này rất là xuất sắc
this work is so amazing
tác phẩm nghệ thuật có giá trị
is a valuable work of art
Tác phẩm được trưng bày ở sảnh.
Mọi người trầm trồ trước tác phẩm.
Everyone admired the artwork.
Phim Trấn Thành đối đầu với nhiều tác phẩm khác.
Trấn Thành's film competes with many other works.
Nhiều nhà phê bình ví như linh hồn của tác phẩm.
Many critics likened it to the soul of the work.
